rình mò

Học thuật
Thân thiện
rình mò

Một con mèo rình mò con chuột sau cái ghế.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lén lút theo dõi, quan sát một cách kín đáo, thường với ý đồ xấu: Hành động giấu mình, nhìn ngó một cách mật để chờ đợi cơ hội thực hiện một việc tiêu cực như bắt giữ, trộm cắp, hoặc gây hại.
    • Âm thầm dò xét, tìm hiểu thông tin một cách không chính đáng: Hành động lén lút tìm kiếm, khám phá những điều mật hoặc riêng tư của người khác không được phép.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tên trộm đang rình mò quanh khu vực nhà dân để tìm cơ hội đột nhập.
    • Cảnh sát nghi ngờ kẻ lạ mặt rình mò các hoạt động của cơ quan.
    • Đừng rình mò vào điện thoại của người khác, đó xâm phạm quyền riêng tư.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rình mò chờ cơ hội": kiên nhẫn lén theo dõi để chờ đợi thời cơ thích hợp (thường để làm việc xấu).

    • Hắn ta đã rình mò chờ cơ hội nhiều ngày trước khi thực hiện vụ trộm.
  • "bị rình mò": trạng thái bị ai đó lén lút theo dõi, giám sát.

    • ấy luôn cảm giác bị rình mò mỗi khi đi làm về khuya.
Biến thể từ gần giống
  • Rình (động từ): nấp, ẩn mình để quan sát, chờ đợi (thường ngắn gọn hơn, có thể không nhất thiết mang ý đồ xấu mạnh như "rình mò").

    • Mèo đang rình chuột.
  • Theo dõi (động từ): quan sát, chú ý đến diễn biến của ai đó hoặc việc đó (mang tính trung lập, có thể chính đáng hoặc không).

  • Do thám (động từ): hoạt động thu thập thông tin mật, thường tổ chức (mang tính chất nghiêm trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Lén lút: một cách giấu giếm, không để người khác biết.
  • Rình rập: lén lút theo sát, chờ cơ hội tấn công (thường dùng cho thú dữ hoặc với ý nghĩa đe dọa mạnh).
  • Ngó nghiêng: nhìn một cách lén lút, tò mò.
Từ trái nghĩa
  • Công khai: một cách minh bạch, rõ ràng, không giấu giếm.
  • Đường hoàng: một cách ngay thẳng, chính đáng, không lén lút.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Rình mò như mèo rình chuột: von về sự kiên nhẫn lén lút chờ đợi cơ hội để hành động.

    • Hắn cứ rình mò như mèo rình chuột, chờ tôi sơ hở đến gần.
  • Sống trong cảnh bị rình mò: cuộc sống luôn cảm giác bị giám sát, theo dõi trái phép.

    • Dưới chế độ độc tài, nhiều người dân phải sống trong cảnh bị rình mò.
rình mò

Một con mèo rình mò con chuột sau cái ghế.

  1. Lén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu: Mật thám rình mò các nhà cách mạng.